THÔNG THẠO 3000 TỪ VỰNG TRONG 3 THÁNG
THÔNG THẠO 5000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH
Đắm chìm tiếng Anh trình độ cho người mới bắt đầu là khóa học căn bản nhất sử dụng một phương pháp Mắt Nhìn + Tai Nghe + Miệng Đọc= Thấu Hiểu Sâu Sắc mà không thông qua tiếng mẹ đẻ. Ngoài học viên còn được học các kỹ năng tích hợp (intergrated skills) gồm: Pronunciation(Phát âm), Vocabulary(từ vựng), Grammar(từ vựng), Reading(đọc), Writing(Viết), Listening & Reading & Writing (nghe & đọc)Speaking(Nói),
THÔNG THẠO 5000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH là khóa học từ vựng cho người mới bắt đầu gồm 20 bài học tích hợp được chia thành 5 level khác nhau. Mỗi level là 4 bài học tích hợp với 4 chủ đề cụ thể và tích hợp nhiều kỹ năng nhằm giúp học viên hiểu và sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả:
Level 1:
Unit 1: Language Basics
Unit 2: Greetings and Introductions
Unit 3: Work and School
Unit 4: Shopping
Level 2:
Unit 5: Travel
Unit 6: Past and Future
Unit 7: Friends and Social Life
Unit 8: Dining and Vacation
Level 3:
Unit 9: Home and Health
Unit 10: Life and World
Unit 11: Everyday Things
Unit 12: Places and Events
Level 4:
Unit 13: Tourism and Recreation
Unit 14: Professions and Hobbies
Unit 15: At Home and Around Town
Unit 16: Style and Personal Wellness
Level 5:
Unit 17: Business and Industry
Unit 18: Arts and Academics
Unit 19: Emergency Situation
Unit 20: Family and Community
Chương trình giáo dục
- 5 Sections
- 20 Lessons
- 4 Days
- Level 1:Chia sẻ kinh nghiệm đi Sing và những điều cần biết cũng như cũng cố tiếng Anh du lịch và giao tiếp8
- 1.1Unit 1: Language Basics (Ngôn ngữ cơ bản)
- 1.2Bài kiểm tra Unit 110 Minutes40 Questions
- 1.3Unit 2: Greetings and Introductions (Lời chào và giới thiệu)
- 1.4Bài kiểm tra Unit 210 Minutes24 Questions
- 1.5Unit 3: Work and School (Công việc và Trường học)
- 1.6Bài kiểm tra Unit 310 Minutes30 Questions
- 1.7Unit 4: Shopping (Mua sắm)
- 1.8Bài kiểm tra Unit 410 Minutes20 Questions
- Level 2:Lịch trình cụ thể và các tuyến điểm cụ thể ngày 18
- 2.0Unit 5: Travel (Du lịch)
- 2.1Bài kiểm tra Unit 510 Minutes20 Questions
- 2.2Unit 6: Past and Future (Quá khứ và Tương Lai)
- 2.3Bài kiểm tra Unit 610 Minutes15 Questions
- 2.4Unit 7: Friends and Social Life (Bạn Bè và Cuộc Sống Xã Hội)
- 2.5Bài kiểm tra Unit 710 Minutes15 Questions
- 2.6Unit 8: Dining and Vacation (Ăn uống và nghỉ dưỡng)
- 2.7Bài kiểm tra Unit 810 Minutes17 Questions
- Level 3:Lịch trình cụ thể và các tuyến điểm cụ thể ngày 28
- 3.1Unit 9: Home and Health (Mái Ấm Gia Đình và sức khỏe)
- 3.2Bài kiểm tra Unit 910 Minutes23 Questions
- 3.3Unit 10: Life and World (Cuộc sống và thế giới)
- 3.4Bài kiểm tra Unit 1010 Minutes20 Questions
- 3.5Unit 11: Everyday Things (Chuyện thường ngày)
- 3.6Bài kiểm tra Unit 1110 Minutes21 Questions
- 3.7Unit 12: Places and Events (Địa điểm và sự kiện)
- 3.8Bài kiểm tra Unit 1210 Minutes15 Questions
- Level 4:Lịch trình cụ thể và các tuyến điểm cụ thể ngày 38
- 4.1Unit 13: Tourism and Recreation (Du lịch và giải trí)
- 4.2Bài kiểm tra Unit 1310 Minutes21 Questions
- 4.3Unit 14: Professions and Hobbies (Nghề và sở thích)
- 4.4Bài kiểm tra Unit 1410 Minutes28 Questions
- 4.5Unit 15: At Home and Around Town (Tại Nhà và Xung Quanh miền Quê thị trấn)
- 4.6Bài kiểm tra Unit 1510 Minutes19 Questions
- 4.7Unit 16: Style and Personal Wellness (Phong cách sống lành mạnh)
- 4.8Bài kiểm tra Unit 1610 Minutes20 Questions
- Level 5:Lịch trình cụ thể và các tuyến điểm cụ thể ngày 48
- 5.1Unit 17: Business and Industry (Kinh doanh và ngành công nghiệp)
- 5.2Bài kiểm tra Unit 1710 Minutes20 Questions
- 5.3Unit 18: Arts and Academics (Nghệ thuật và học thuật)
- 5.4Bài kiểm tra Unit 1810 Minutes11 Questions
- 5.5Unit 19: Emergency Situation (Tình huống khẩn cấp)
- 5.6Bài kiểm tra Unit 1910 Minutes20 Questions
- 5.7Unit 20: Family and Community
- 5.8Bài kiểm tra Unit 20 (Gia đình và Cộng đồng)10 Minutes15 Questions
Có thể bạn sẽ thích
-
17 bài học
-
12 bài học